Trang chủ     Lập trình     HTML  
HTML Tags
Cập nhật : 22/10/2008   in trang này  Bản in Gửi cho bạn bè  Email


Bài này giới thiệu một số HTML Tags và các thuộc tính của chúng .


TAGS ATTRIBUTES

DESCRIPTION: MÔ TẢ

<a></a>

Để tạo liên kết hoặc chỉ mục liên kết(anchor)

href=

Chỉ định đến một địa chỉ URL hoặc một chỉ mục liên kết(anchor) hoặc địa chỉ e-mail...



name=

Đánh dấu một vùng mà liên kết chỉ mục sẽ nhảy đến (thường là trong 1 trang).

target=

Chỉ định 1 cửa sổ hoặc một khung để nội dung trang liên kết sẽ hiển thị. (sử dụng nhiều với frameset)



accesskey=

Thêm phím bấm nhanh cho liên kết đến chỉ mục.


event

Dùng để kích 1 script.


tabindex

Xác định thứ tự phím tab đi qua trong liên kết hoặc thành phần của form.



<abbr></abbr>

Giải thích nghĩa của các ký tự viết tắt.

title=

Nội dung giải thích.


<acronym></acronym>

Giải thích nghĩa của các ký tự viết tắt bắt đầu bằng chữ đầu: Ví dụ NATO, WHO, WTO.

title=

Nội dung giải thích.


<address></address>

Định dạng địa chỉ mail của người thiết kế Web, thường cho chữ nghiêng, xuống dòng tự động.

<applet></applet>

Chèn chương trình Java Applets.

code

Xác định địa chỉ URL của mã applets

width, height

Xác định chiều rộng và cao của Applets.

area

Xác định tọa độ của bản đồ ảnh..

accesskey=

Thêm phím bấm nhanh đến một vùng riêng biệt trên bản đồ.

alt=

Cung cấp thông tin về một vùng.

coords=

Cung cấp tọa độ của một vùng trên bản đồ.

href=

Link đến một địa chỉ URL từ một vùng trong bản đồ ảnh.

nohref=

Đánh dấu một vùng trên bản đồ không có liên kết đến địa chỉ URL

shape=

Xác định hình dạng của một vùng trên bản đồ (circle, rect và poly).

target=

xác định cửa sổ hay khung mà file liên kết sẽ hiển thị trong đó.

<b></b>

Làm chữ đậm lên.

base

Xác định địa chỉ URL liên quan trọng frame.

href=

Xác định địa chỉ URL sẽ được dùng để truy cập các địa chỉ URL liên quan.

target=

Xác định đích cho các liên kết trên trang hiện tại.

basefont

Xác định chuẩn font cố định cho chữ.

color=

Xác định màu cố định cho chữ.

face=

Xác định font cố định cho chữ.

size=

Xác định kích thước cố định cho chữ.

bgsound

Lồng nhạc nền vào trang.

loop=

Xác định số lần mà bản nhạc sẽ lặp lại.

src=

Xác định địa chỉ nguồn của bản nhạc.

<big></big>

Làm cho chữ lớn hơn so với chữ xung quanh.

<blink></blink>

Làm cho chữ ẩn hiện, nhấp nháy.

<blockquote></blockquote>

Tạo một đọan trích dẫn thụt lề. Khỏang cách thụt lề tùy vào số tag mở/đóng blockquote.

cite=

Ghi địa chỉ nguồn trích dẫn (nếu có).

<body></body>

Khai báo phần nội dung chính(phần thân) của trang web. Những gì nằm giữa tag mở/đóng body sẽ hiển thị trên trình duyệt.

alink=

Xác định màu của một link đang tham khảo đến, đang họat động(active link).

link=

Xác định màu của một link chưa được kích họat.(new link).

vlink=

Xác định màu của một link đã được viếng thăm (visited link).

background=

Xác định ảnh nền cho tòan trang.

bgcolor=

Xác định màu nền cho tòan trang.

leftmargin=

Xác định lề trái (là khỏang cách từ biên trái màn hình đến lề trái của trang web)

toptmargin=

Xác định lề trên (là khỏang cách từ biên trên màn hình đến lề trên của trang web).

text=

Xác định màu của chữ.

br

Dùng để xuống hàng (break a line)

clear

Ngừng việc xuống hàng tự động.

button

Dùng để tạo nút bấm (button). Được sử dụng nhiều trong Form-rất quan trọng.

accesskey=

Thêm phím bấm nhanh cho nút.

disabled

Làm cho button có màu xám cho đến khi một sự kiện khác xuất hiện .

event

Liên kết button với một script. (Event handler)

name=

Xác định tên của button để tham khảo sự kiện trong button (trong một hàm javascript).

type=

Dùng button như một thành phần của Form. Thường trong input type=button value=

value=

Giá trị hiển thị của button. Ví dụ: <input type=button name=getcode value="Click here">

caption

Dùng để tạo phụ đề (chú thích) cho bảng

align=

Dùng để xác định vị trí của caption trên hay dưới bảng.

<center></center>

Dùng canh giữa chữ, ảnh và các thành phần khác

<cite></cite>

Đánh dấu chữ là trích dẫn. Làm chữ nghiêng. Nếu là giá trị, cite dùng để chỉ đường link đến nguồn trích dẫn. Xem <blockquote>

<code</code

Đánh dấu chữ là mã máy tính.

col

Kết hợp các cột trong một bảng thành một nhóm không có cấu trúc

align=

Xác định sự ngay hàng của cột trong nhóm cột.

valign=

Xác định sự ngay hàng(theo chiều dọc) của cột trong nhóm cột

span=

Xác định số cột trong một nhóm cột.

width=

Xác định độ rộng của cột.

colgroup

Để kết hợp các cột trong một bảng thành một bảng có cấu trúc

align=

Xác định sự ngay hàng của cột trong nhóm cột..

valign=

Xác định sự ngay hàng(theo chiều dọc) của cột trong nhóm cột

span=

Xác định số cột trong một nhóm cột.

width=

Xác định độ rộng mặc định cho các thành phần col đi kèm..

dd

Đánh dấu một định nghĩa trong danh sách

<<del><del>

Hiển thị chữ với một đường gạch giữa như xóa. Như strike hoặc s.

<div></div>

Chia trang thành các vùng hợp lý. Dùng nhiều trong DHTML và CSS.

align=

Canh biên trái, phải, giữa một vùng được chia .

class=

Cấp một tên cho mỗi class của các vùng phân chia.

id=

Cấp 1 tên duy nhất cho một vùng phân chia riêng biệt.

dl

Tạo một danh sách định nghĩa.

dt

Đánh dấu một thuật ngữ sẽ được định nghĩa trong danh sách.

<em></em>

Làm cho chữ nghiêng.Tương tự i.

embed

Chèn file phim, nhạc và trang web.

align=

Canh lề bộ điều khiển.

autostart=

Khởi động file nhạc, hay phim tự động khi được nạp vào. Giá trị: True hoặc False

controls=

Dùng để hiển thị các nút điều khiển trên bộ điều khiển.

loop=

Xác định số lần mà file phim hay nhạc sẽ lặp.

src=

Xác định nguồn (địa chỉ URL) của file phim hay nhạc.

width=

         height=

Xác định kích thước của bộ điều khiển.

fieldset

Nhóm một tập hợp các thành phần của form lại với nhau.

font

Dùng để thay đổi kích thước chữ, font chữ và màu chữ.

color=

Xác định màu chữ.

face

Xác định lọai font chữ.

size

Xác định kích thước chữ.

<form></form>

Dùng để tạo một đơn với các ô trống để người dùng điền vào nội dung cần thiết.

action=

Cung cấp địa chỉ URL của file xử lý đơn. (CGI Scripts chẳng hạn)

enctype

Để upload các tập tin theo định dạng cho phép.

method=

Xác định phương pháp mà đơn sẽ được xử lý.

frame

Để tạo khung trong tập hợp khung.

border=

Xác định độ dày của của viền quanh khung.

bordercolor=

Xác định màu của viền.

frameborder=

Xác định hiển thị hay giấu viền quanh khung.

framespacing=

Thêm khỏang trống vào giữa các khung.

longdesc=

Liên kết đến một tài liệu có nhiều thông tin.

name=

Đặt tên cho một khung để có thể dùng làm target cho file trong liên kết.

noresize

Không cho phép người dùng thay đổi kích thước của khung.

marginwidth=

           marginheight=

Xác định lề trái phải, trên dưới của khung.

scrolling=

Để hiển thị hay giấu thanh cuộn của khung.

src=

Xác định địa chỉ URL của file đầu tiên hiển thị trong khung.

target=

Xác định khung (với tên) nào mà file trong một liên kết sẽ mở vào đó.

title=

Chỉ định mục đích của khung.

<frameset></frameset>

Xác định một tập hợp khung .

border=

Định độ dày của viền quanh khung.

bordercolor=

Định màu cho viền khung.

cols=

Định số khung và kích thước khung.

frameborder=

Để hiển thị hay giấu viền khung.

framespacing=

Để thêm khỏang cách giữa các khung.

rows=

Để xác định số khung và kích thước các khung.

h1,h2,h3,h4,h5,h6

Dùng để tạo tiêu đề cho văn bản

align=

Canh biên tiêu đề

<head></head>

Bắt đầu và kết thúc tạo phần đầu của trang là nơi chứa title, meta, link, script tag.

<hr>

Dùng để tạo đường kẽ ngang.

align=

Canh biên cho đường kẽ.

noshade

Hiển thị đường kẽ không có bóng mờ.

size=

Xác định độ lớn của đường kẽ.

width=

Xác định độ dài của đường kẽ.

color=

Xác định màu của đường kẽ.

<html></html>

Bắt đầu và kết thúc một trang tài liệu viết bằng HTML.

<i>

Hiển thị chữ nghiêng.

<iframe></iframe>

Bắt đầu và kế thúc một Inline frame.

align=

Canh biên Inline frame.

frameborder=

Hiển thị hoặc giấu viền.

height=

Xác định chiều cao của iframe.

width=, height=

Xác định kích thước của Iframe.

name=

Đặt tên của Iframe để dùng cho thuộc tính target.

scrolling=

Hiển thị hoặc giấu thanh cuộn

src=

Xách định địa chỉ URL của trang đầu tiên.

img

Chèn ảnh vào trang HTML.

align=

Canh biên cho ảnh.

alt=

Hiển thị dòng văn bản thay thế trường hợp ảnh không có.

border=

Xác định độ dày của viền, nếu có.

hspace,vspace

Xác định khỏang cách trái phải, trên dưới của ảnh.

src=

Xác định địa chỉ nguồn của ảnh.

usemap=

Xác định bản đồ ảnh sẽ được dùng với ảnh được tham chiếu.

width=, height=

Xác định kích thước của ảnh, giúp ảnh tải nhanh hơn.

input

Tạo các thành phần cho Form.

accesskey=

Thêm phím bấm nhanh cho thành phần.

align=

Canh biên cách thành phần.

checked

Đánh dấu một nút radio hoặc hộp check mặc nhiên.

disabled

Vô hiệu các thành phần của Form cho đến khi một sự kiện xảy ra.

event handler=

Kích một sự kiện như Onclick=, Onchange=.

maxlength=

Xác định số chữ cao nhất có thể nhập vào thành phần Form.

name=

Tên của thành phần mà dữ liệu sẽ được thu thập khi tham chiếu.

size=

Xác định độ rộng của hộp Text hoặc Password.

src=

Xác định nguồn của ảnh đang họat động.

readonly

Chống thay đổi nội dung trong form từ khách viếng thăm.

tabindex

Xác định thứ tự mà phím Tab sẽ di chuyển qua các thành phần trong Form.

type=

Xác định lọai thành phần của Form.

value=

Xác định giá trị của thành.

ins

Đánh dấu chữ chèn vào với gạch dưới-Dùng để gạch dưới.

TAGS/ ATTRIBUTES

DESCRIPTION: MÔ TẢ

kbd

Đánh dấu chữ bàn phím.

label

Gán nhãn cho thành phần của Form.

for=

Xác định thành phần nào trong form sẽ được label.

layer

Định vị thành phần.

legend

Gán nhãn cho filedset.

align=

Canh biên cho lời giải thích.

li

Tạo bảng mục lục-danh sách.

type=

Xác định ký tự nào bắt đầu danh sách.

value=

Xác định giá trị đầu tiên của mục đầu tiên trong danh sách.

link

Tạo bảng mục lục-danh sách.

href=

Xác định địa chỉ nguồn của trang CSS.

media=

Lưu ý mục đích của trang CSS.

title=

Gán nhãn thay thế cho trang CSS.

type=

Lưu ý lọai MIME của trang CSS

rel=

Xác định trang CSS là chính hay trang thay thế.

map

Tạo bản đồ ảnh hướng khách hàng

name=

Đặt tên cho bản đồ để tham chiếu sau đó.

marquee

Tạo chữu chạy.

behavior

Điều khiển việc di chuyển của chữ(scroll, slide,alternate).

direction

Điều khiển hướng di chuyển của chữ: trái qua phải hay phải qua trái.

loop

Xác định vòng lặp.

scrollamount

Xác định khỏang cách giữa các lần lặp.

scrolldelay

Xác định khỏang thời gian giữa mỗi lần lặp.

meta

Tag dùng để khai báo cho search engine.

content=

Thêm thông tin về trang web.

http-equiv

Tạo nhảy đến trang khác, thiết lập ngôn ngữ cho các script, khai báo encode.

name

Khai báo thêm thông tin về trang Web

nobr

Chống xuống hàng. Các ký tự sẽ nằm trên cùng 1 hàng.

noframes

Cung cấp các thay thế cho frames.

noscript

Cung cấp các thay thế cho script.

object

Nhúng các đối tượng vào trang Web.

align=

Canh biên đối tượng.

border=

Tạo hoặc giấu viền quanh đối tượng.

classid=

Xác định lọai đối tượng được nhúng

codebase

Xác định địa chỉ URL cơ sở của đối tượng nguồn.

data

Xác định nguồn của tập tin phim được nhúng.

hspace, vspace

Xác định khỏang trống xung quanh đối tượng.

name

Xác định tên của đối tượng.

standby

Hiển thị đọan tin khi đối tượng đang đựơc tải.

type

Lưu ý đối tượng là lọai MIME.

width,height

Xác định kích thước của hộp đối tượng.

ol

Tạo danh sáchc 1o thứ tự

type=

Xác định ký tự bắt đầu trong mỗi mục.

start

Xác định giá trị đầu tiên của mục đầu tiên.

optgroup

Chia thực đơn thành thực đơn con

disabled

Tắt khả năng lưa chọn thực đơn cho đến khi một sự kiện xuất hiện.

label

Xác định cách chọn lựa hiển thị trên thực đơn.

option

Tạo thực đơn các chọn lựa kiểu drop-down trong đơn (Form).

disabled

Tắt khả năng chọn cho đến khi một sự kiện xuất hiện.

label

Xác định cách chọn lựa hiển thị trên thực đơn.

name

Đặt tên cho chọn lựa.

selected

Xác định một chọn lựa được chọn mặc định.

value

Xác định giá trị đầu của chọn lựa trong thực đơn.

P

Tạo một đọan văn bản

align

Canh biên cho đọan văn bản.

param

Thiết lập thuộc tính cho một đối tượng

name=

Xác định lọai đối tượng.

value=

Thiết lập giá trị của thuộc tính được đặt tên.

pre

Hiển thị chữ theo định dạng trước.

q

Trích dẫn một đọan tin ngắn.

cite

Cung cấp địa chỉ URL của nguồn trích dẫn.

s như strike

Hiển thị chữ với một đường gạch giữa nhu xóa. Như strike hoặc del.

samp

Hiển thị chữ theo font chữ monospace.

script

Chèn các đọan script tự động vào trang.

charset

Xác định bộ ký tự mà script được viết.

language

Xác định ngôn ngữ mà đọan script viết.

src

Tham chiếu vị trí của script.(địa chỉ URL của script).

type

Xác định ngôn ngữ để script mà đọan script được viết.

select

Tạo một thực đơn trong Form.

disabled

Tắt khả năng cho đến khi một sự kiện xuất hiện.

name=

Xác định dữ liệu được thu thập bởi thực đơn.

multiple

Cho phép người dùng chọn nhiều lựa chọn cùng lúc.

size

Xác định số mục sẽ hiển thị trong cửa sổ thực đơn.

small

Giảm kích thước chữ so với kích thứơc của chữ xung quanh.

span

Tạo phong cách riêng cho chữ với CSS.

class

Đặt tên một phong cách riêng để tham chiếu.

id

Xác định những thành phần riêng biệt của HTML. Id thường được dùng nhiều trong DHTML.

strike

Viết tắt là s. Dùng để hiển thị đường gạch giữa chữ.

strong

Dùng để làm đậm chữ (như tag ).

style

Dùng để chèn đọan mã CSS vào trang. Xem phần CSS.

media

Xác định mục đích của CSS.

type

Xác định lọai MIME của CSS.

sub

Dùng để hạ thấp chữ. Ví dụ như H2O

sup

Dùng để nâng cao chữ. Ví dụ như (a+b)2=a2+2ab+b2

table

Tạo biểu bảng trong tài liệu HTML.

align=

Xác định vị trí của bảng trong trang (trái, phải hoặc giữa).

background=

Xác định ảnh làm nền cho bảng.

bgcolor

Xác định màu nền cho tòan bảng.

border

Xác định độ rộng của khung.

bordercolor

Xác định màu cho viền bảng.

bordercolordark

Xác định màu đậm hơn cho viền.

bordercolorlight

Xác định màu lợt hơn.

cellpadding=

Xác định khỏang cách giữa nội dung của các ô trong bảng với viền bao quanh.

cellspacing=

Xác định khỏang cách giữa các ô trong bảng.

frame

Hiển thị viền bên ngòai.

height

Xác định độ cao của bảng.

width

Xác định độ rộng của bảng.

rules

Hiển thị viền ở trong.

tbody

Xác định phần body của bảng.

align

Canh biên nội dung của body trong bảng.

td; th

Tạo các ô hoặc ô tiêu đề riêng biệt trong bảng.

align, valign

Canh nội dung trong ô theo chiều ngang hoặc đứng.

bgcolor=

Chọn màu cho ô.

background=

Chèn ảnh làm nền cho ô.

char

Canh nội dung của ô phù hợp với ký tự.

colspan

Mở rộng một theo số cột trong bảng. Ví dụ bảng có 4 cột và có một dòng chỉ là một cột thì dùng colspan=4 cho dòng đó.

rowspan

Mở rộng một ô hơn một dòng. Ví dụ bên phải của bảng là 5 ô và ô bên trái có độ cao bằng 5 ô bên phải thì khai báo ô bên trái là rowspan=5

nowrap

Hiển thị nội dung trong ô trên một dòng.

width, height

Xác định độ rộng và cao của ô.

textarea

Tạo một hộp chứa văn bản. Thường nội dung do người dùng nhập vào. Sử dụng nhiều với Form.

accesskey

Thêm phím nóng cho vùng text.

disabled

Làm chữ có màu xám lợt cho đến khi một sự kiện xuất hiện. Sự kiện được kích bởi một bộ qủan lý sự kiện như onClick, onkeydown...

name

Xác định tên cho dữ liệu sẽ được tham chiếu trong ô textarea khi xử lý với chương trình xử lý Form như CGI.

readonly

Khóa nội dung trong ô textarea để chỉ đọc và chép, không xóa hoặc thay đổi được.

rows, cols

Xác định bao nhiêu hàng và cột trong ô văn bản.

width, height

Xác định độ rộng và cao của ô.

tfoot, thead

Xác định tiêu đề trên dưới của bảng.

align, valign

Canh tiêu đề của ô.

title

Đặt tên tiêu đề của trang để hiển thị trên browser cũng như cho search Engine tìm trang.

tr

Tạo hàng trong bảng. Trong một bảng có một hoặc nhiều hàng. Mỗi một hàng có một hoặc nhiều td (table data) được xem là mỗi ô (cell) trong bảng. Không giống như chương trình bảng tính có nhiều cột và hàng. Trong HTML các td trong một hàng sẽ tạo nên cột.

align, valign

Canh nội dung trong hàng theo chiều ngang hoặc đứng.

bgcolor

Xác định màu nền cho hàng

background

Xác định ảnh nền cho hàng.

tt

Hiển thị chữ monospace.

u

Hiển thị chữ gạch dưới (underline).

ul

Tạo một unordered list (danh sách không theo thứ tự).

type

Chọn một ký tự bắt đầu một mục trong danh sách. Ký tự có thể là : square (vuông), circle(tròn) và disc (tròn đen).

wbr

Tạo một hàng trống tùy ý.


Delicious Google bookmark Digg Twitter Facebook MySpace Yahoo Bookmarks Yahoo Buzz

Ẩn

Bình luận

Họ tên :
E-mail (Sẽ không xuất hiện trên comment)
Homepage
Tiêu đề :
Nội dung :
;-) :-) :-D :-( :-o >-( B-) :oops: :-[] :-P
Hãy nhập đoạn mã bên dưới



Powered by Comment Script

Lên đầu trang

Tin cùng loại

Tin khác

 

  
Advanced >>
     Bài đọc nhiều nhất  
     
Thương hiệu

 

Copyright © 2008 - 2009 KhongGianIT.vn All rights reverved
Designed and Developed by TINGroup
E-mail : info@khonggianit.vn


Về đầu trang
Online : 9